quan sát

Học thuật
Thân thiện
quan sát

Nhà khoa học quan sát con bướm qua kính lúp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xem xét kỹ lưỡng, theo dõi một sự vật, hiện tượng một cách chủ ý để nhận biết, tìm hiểu hoặc nghiên cứu: Hành động chú ý nhìn, theo dõi để thu thập thông tin từ đối tượng.
    • Nhận xét, đánh giá thông qua việc xem xét tỉ mỉ: Dùng sự chú ý phân tích để rút ra kết luận.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các nhà khoa học đang quan sát sự biến đổi của loài bướm. (Các nhà khoa học đang theo dõi kỹ lưỡng sự thay đổi của loài bướm.)
    • Bạn cần quan sát kỹ biểu hiện của bệnh nhân trước khi chẩn đoán. (Bạn cần xem xét cẩn thận các triệu chứng của bệnh nhân trước khi đưa ra chẩn đoán.)
    • giáo dặn học sinh quan sát hình ảnh mô tả lại. ( giáo yêu cầu học sinh nhìn kỹ bức tranh miêu tả .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quan sát thực địa": hoạt động xem xét, nghiên cứu trực tiếp tại hiện trường, nơi xảy ra sự việc.
    • Nhóm nghiên cứu tiến hành quan sát thực địa để thu thập dữ liệu về hệ sinh thái.
  • "Quan sát kiểm soát" (trong nghiên cứu): phương pháp quan sát trong điều kiện các yếu tố được giám sát chặt chẽ.
    • Thí nghiệm này đòi hỏi một giai đoạn quan sát kiểm soát để đảm bảo tính chính xác.
Biến thể từ liên quan
  • Sự quan sát (danh từ): hành động hoặc kết quả của việc quan sát.
    • Sự quan sát tinh tế của anh ấy giúp phát hiện ra nhiều chi tiết nhỏ.
  • Người quan sát / Quan sát viên (danh từ): người thực hiện việc quan sát, đặc biệt với tư cách chính thức.
    • Quan sát viên của Liên Hợp Quốc đã mặt tại khu vực.
  • Khả năng quan sát (danh từ): năng lực nhận biết, theo dõi ghi nhận chi tiết.
    • Công việc điều tra đòi hỏi khả năng quan sát nhạy bén.
Từ đồng nghĩa
  • Theo dõi: chú ý nhìn hoặc giám sát diễn biến của sự việc theo thời gian.
  • Xem xét: nhìn kỹ để đánh giá, xét đoán.
  • Nhìn ngắm: nhìn một cách chăm chú, thường với thái độ thưởng thức hoặc tìm hiểu.
Các cụm từ liên quan
  • Quan sát ghi chép: một quy trình thường dùng trong nghiên cứu, bao gồm việc theo dõi ghi lại thông tin một cách hệ thống.
    • Nhiệm vụ của sinh viên quan sát ghi chép lại toàn bộ quá trình thí nghiệm.
  • Quan sát từ xa: việc theo dõi, thu thập thông tin về đối tượng không tiếp xúc trực tiếp, thường dùng công nghệ.
    • Vệ tinh giúp quan sát từ xa sự thay đổi của khí hậu.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • Mắt quan sát: (cách nói ẩn dụ) chỉ khả năng nhận biết, phát hiện tinh tường.
    • Với đôi mắt quan sát của một nhà văn, ấy nhìn thấy những điều người khác bỏ qua.
  • Quan sát một cách khách quan: quan sát không để cho cảm xúc hay định kiến cá nhân ảnh hưởng đến nhận định.
    • Để kết quả chính xác, chúng ta phải quan sát một cách khách quan nhất có thể.
quan sát

Nhà khoa học quan sát con bướm qua kính lúp.

  1. Xem xét kỹ lưỡng.

Từ chứa "quan sát"